goá vợ

goá vợ

Ông ấy là một người đàn ông goá vợ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái vợ đã chết: "goá vợ" dùng để chỉ người đàn ông vợ đã qua đời hiện không vợ khác. Từ này nhấn mạnh tình trạng hôn nhân đã kết thúc do cái chết của người vợ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy đã goá vợ từ năm ngoái. (Ông ấy vợ đã chết từ năm ngoái hiện chưa lấy vợ mới.)
    • Anh ta trở thành người goá vợ sau tai nạn thảm khốc. (Anh ta mất vợ trong tình trạng goá vợ sau tai nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "goá vợ goá chồng": cụm từ chỉ tình trạng cả hai vợ chồng đều mất nhau, hoặc dùng để nói chung về người goá bụa.

    • Hội từ thiện giúp đỡ những người goá vợ goá chồng. (Hội từ thiện hỗ trợ những người đã mất vợ hoặc mất chồng.)
  • "sống goá vợ": sống trong cảnh mất vợ, không tái hôn.

    • Ông cụ sống goá vợ suốt hai mươi năm qua. (Ông cụ sống một mình sau khi vợ mất suốt hai mươi năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Goá (tính từ): tình trạng mất vợ hoặc mất chồng (dùng chung cho cả nam nữ).

    • ấy goá chồng từ lâu. ( ấy mất chồng từ lâu.)
  • Goá bụa (danh từ): người đã mất vợ hoặc mất chồng (thường dùng cho nữ).

    • goá bụa ấy sống một mình. (Người phụ nữ mất chồng ấy sống một mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Mất vợ: tình trạng vợ đã chết (cách nói thông thường, không mang tính chuyên biệt như "goá vợ").

    • Anh ấy mất vợ cách đây ba năm. (Vợ anh ấy đã chết cách đây ba năm.)
  • Bơ vơ: cảm giác cô đơn, không nơi nương tựa (thường dùng trong ngữ cảnh mất người thân, nhưng không riêng cho vợ).

    • Sau khi vợ mất, ông ấy cảm thấy bơ vơ. (Ông ấy cảm thấy cô đơn sau khi vợ qua đời.)
Thành ngữ liên quan
  • Goá vợ gà trống nuôi con: chỉ người đàn ông mất vợ phải một mình nuôi dạy con cái.
    • Cảnh goá vợ gà trống nuôi con thật vất vả. (Cảnh người đàn ông mất vợ phải tự nuôi con một mình rất khó khăn.)